Nghĩa của từ "make a discovery" trong tiếng Việt
"make a discovery" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
make a discovery
US /meɪk ə dɪˈskʌv.ər.i/
UK /meɪk ə dɪˈskʌv.ər.i/
Cụm từ
khám phá, phát hiện
to find or learn something for the first time, especially something that was previously unknown
Ví dụ:
•
Scientists hope to make a discovery that will cure the disease.
Các nhà khoa học hy vọng sẽ có một khám phá giúp chữa khỏi căn bệnh này.
•
While hiking, they managed to make a discovery of an ancient cave.
Trong khi đi bộ đường dài, họ đã khám phá ra một hang động cổ xưa.